Tìm kiếm Blog này

Đặt tên cho con sinh năm Canh Dần 2010

PHẦN TUỔI DẦN
http://www.richnews.vn/Images/48365080_ho.jpg

-TÁC DỤNG TÊN CỦA TUỔI DẦN
寅虎為木-王者之態,為大生肖.
Tuổi Dần thuộc Mộc, là trạng thái vương giả, xếp vào loại tuổi lớn.


1. -生肖屬虎,逢「日」及「翹腳」字根� �現象
日、昌、時、晃、旻、明、光、輝、� �、昆、智、昭、昕、映、普、書、雄� ��宏、芸、云、雲、興、公、俊、克、 先
老虎見日懶洋洋,又逢趴腳 變病貓。


(Sinh năm DẦN , tên có bộ「NHẬT」hoặc có hình dạng PHẦN DƯỚI CÓ CHÂN: như các tên: nhật 、xương 、thì /thời 、hoảng /hoáng 、mân 、minh 、quang 、huy 、diệu 、côn 、trí 、chiêu /thiệu 、cân /hân 、ánh 、phổ 、thư 、hùng 、hoành 、vân 、vân 、vân 、hưng /hứng 、công 、tuấn 、khắc 、tiên).


*Cọp mà có mặt trời (tức ban ngày thì lười hoạt động). Còn “tên có chân” thì chỉ là con mèo bệnh mà thôi!


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: tính nhút nhát, thích cầu an, lười hoạt động
b. Giao tế: không biết phân biệt người tốt người xấu, dễ làm hại người tốt, ngược lại hay bị kẻ xấu lợi dụng.
c. Cảm tình: ít chịu đi tìm đối tượng, ưa thích giới tài xế hay di chuyển nhiều.
d. Sức khỏe lúc trẻ: ruột, bao tử yếu. Tên “có chân” thì hay bị xấu về gân cốt.
e. Hôn nhân: hơn phân nửa kỵ các tuổi: Tí, Mão, Tỵ, Tuất, Hợi.


II. Đặc điểm 2:


a. Học vấn:- học không đến nơi đến chốn, không dùng được sở học.
b. Sự nghiệp: lười hoạt động nên sự nghiệp chẳng thể cao lớn, lại dễ bị bạn bè người dưới dẫn dắt vào chỗ làm ăn thất bại, khó thăng tiến.
c. Tài vận: không biết tiết kiệm, tùy hứng phung phí, đầu tư càng nhiều thất bại càng lớn.
d. Sức khỏe lúc già: tên “có chân” thì bị về gân cốt, tên có bộ Nhật thì không có vấn đề nào đặc biệt thấy rõ.


2. -生肖屬虎,逢「五穀」字根之現象
秉、和、登、秀、蓁、秋、利、豐、� �、荳、米、程、麥
虎不吃草,養份不足,易生不滿,叫� �吃草,就像叫兔子吃肉。(Sinh năm DẦN , tên có hình dạng liên quan đến NGŨ CỐC: như các tên: bỉnh 、hoà 、đãng /đăng 、tú 、trăn 、thu 、lợi 、phong 、phúc /phước 、đậu 、mễ 、trình 、mạch).


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: dễ sinh bất mãn, thiếu năng lực tính toán công việc, gặp đâu làm đó, ít chuẩn bị kỹ.
b. Giao tế: không có tính chủ động, ý muốn và tâm lực không đi đôi với nhau, dễ bị người lèo lái, không có sức chủ động.
c. Cảm tình: không kén chọn nhiều, khó được duyên lành, vợ chồng thiếu sự đồng cảm trong cuộc sống, kể cả việc ân ái cũng hết sức gượng ép.
d. Sức khỏe lúc trẻ: ruột, bao tử yếu, chức năng hoạt động của tim và phổi kém.
e. Hôn nhân: hơn phân nửa kỵ các tuổi: Dần, Tỵ, Tuất, Thìn, Thân.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tiếp thu chậm, nhận thức kém, học hành dang dở, không dùng được sở học.
b. Sự nghiệp: làm việc vất vả mà thu hoạch chẳng bao nhiêu vì năng lực bản thân không nhiều.
c. Tài vận: làm lợi cho người thì dễ, bản thân chẳng hưởng gì nhiều, vợ không giúp được trong việc kiếm tiền hoặc không nhờ vả được đồng tiền do chồng làm ra.
d. Sức khỏe lúc già: gân cốt yếu, thận suy, hai chân vô lực. Nữ bệnh phụ khoa, hai chi dưới không tốt.


3.- 生肖屬虎,逢「平原」字根之現象
艾、芊、芝、芬、花、芳、芷、芸、� �、苑、苓、苗、苡、若、英、茗、茵� ��茹、草、茜、荷、莒、莉、莎、菀、 萄、華、萍、菱、萬、葉、葦、蓁、� �、蓬、蓮
虎落平陽被犬欺。(Sinh năm DẦN , tên có hình dạng liên quan đến [ĐỒNG BẰNG]: như các tên: ngải 、thiên 、chi 、phân 、hoa 、phương 、chỉ 、vân 、cần 、uyển 、linh 、miêu 、dĩ 、nhược 、anh 、danh / mính 、nhân 、như 、thảo 、thiến 、hà 、cử 、lê /li /lị /lợi /ly /lỵ 、sa /toa 、uyển 、đào 、hoa 、bình 、lăng 、vạn 、diệp 、vi 、trăn 、dung 、bồng 、liên)


*Hổ lạc bình nguyên bị khuyển khi: Cọp xuống đồng bằng bị chó coi thường.


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: tính cầu toàn, ít có chủ trương riêng, ai sao tôi vậy.
b. Giao tế: bất luận ngũ hành thiên can thế nào, cũng hay bị người khác xem thường, hay bị kẻ xấu lợi dụng hoặc lường gạt.
c. Cảm tình: không có chủ ý riêng, người nào cũng được nên kết quả ra sao thì cũng phải gánh chịu thôi.
d. Sức khỏe lúc trẻ: gân cốt và tim phổi yếu, dễ bị nhồi máu cơ tim.
e. Hôn nhân: hơn phân nửa kỵ các tuổi: Dần, Thìn.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: còn tùy vào ngũ hành của thiên can, nhưng nét chung là dù học giỏi thi cử cũng khó đỗ đạt.
b. Sự nghiệp: ít gặp thuận lợi trong sự nghiệp, người dưới không giúp đỡ. Chỉ có thể theo sau người khác làm lợi cho họ để được hưởng chút ít, chứ tự mình làm thì dễ thất bại. Nên sớm biết “công thành thân thoái” mới được yên ổn.
c. Tài vận: khó giữ tiền, vợ không hưởng được tiền của chồng hay ngược lại, thu hoạch không cân xứng với công sức của mình bỏ ra.
d. Sức khỏe lúc già: phụ khoa, gân cốt, hệ tiết niệu không tốt.


4.- 生肖屬虎,逢「人」字根之現象
佑、伊、備、倍、偉、仲、何、俊、� �、儀、任、仁、仙、仟、代、以、任� ��伯、伶、伸、佳、佐、佩、信、修、 倦、倫、健、偵、傑、傳、僅、僑、� �、儒
老虎遇到人,人害怕,虎亦害怕。(Sinh năm DẦN , tên có bộ 「NHÂN」hoặc có hình dạng liên quan đến Nhân: như các tên: hựu/hữu 、y 、bị 、bội 、vĩ 、trọng 、hà 、tuấn 、giới 、nghi 、nhâm/nhậm /nhiệm 、nhân 、tiên 、thiên 、đại 、dĩ 、nhâm/nhậm/nhiệm 、bá 、linh 、thân 、giai 、tá 、bội 、tín 、tu 、quyện 、luân 、kiện/kiến 、trinh 、kiệt 、truyền/truyện 、cận 、kiều 、ức 、nho/nhu)


*Cọp gặp người thì người sợ cọp sát hại mà cọp cũng sợ bị người bắn.


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: bên ngoài thì còn tùy thuộc vào phần bên phải của tên mà đoán định, nhưng bên trong chắc chắn là mẫu người luôn hoài nghi kẻ khác, có tâm lý lo sợ bị người ám hại.
b. Giao tế: ít giao thiệp với người ngoài và vì hay nghi ngờ nên không có bạn thân thiết. Thêm nữa là vì tỳ khí không tốt nên gương mặt ít tạo được thiện cảm trong giao tế.
c. Cảm tình: cung hôn nhân không tốt, thường gặp vợ hung dữ.
d. Sức khỏe lúc trẻ: gân cốt, ruột , bao tử yếu. Trung niên dễ bị viêm gan.
e. Hôn nhân: hơn phân nửa kỵ các tuổi: Tí, Dần, Tỵ, Dậu.

http://phongthuy.net.vn/upload/news/tuoi-dan-ngoai-tranh.jpg
II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tùy phần bên phải tên mà đoán định.
b. Sự nghiệp: tùy phần bên phải tên khác nhau nên kết quả cũng sai khác, nhưng riêng người nữ thì không được ai giúp đỡ.
c. Tài vận: khó tích lũy tiền bạc, không nên đầu tư vào các ngành nghề về tài chính. Nữ thì không được nhờ tiền của chồng hoặc có thể bị người nam lường gạt.
d. Sức khỏe lúc già: bị thương tật ở chân.


5.- 生肖屬虎,逢「金」字根之現象
金、斤、鈞、鈴、銀、銓、銘、鋒、� �、錄、錦、錫、錩、鍊、鍾、鎮、鐸
老虎逢金,心無奈,委屈求全無人知� � (Sinh năm DẦN , tên có bộ 「KIM」hoặc có hình dạng liên quan đến Kim: như các tên: kim 、cân 、quân 、linh 、ngân 、thuyên 、minh 、phong 、hoằng 、lục 、cẩm 、tích 、xương 、luyện 、chung 、trấn 、đạc)


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: bổn mạng Dần thuộc Mộc mà có tên thuộc Kim ắt bị khắc hại, tạo thành vận khí hậu thiên khắc hại tiên thiên bổn mạng, nên có tính cầu toàn, ít có hoài bão cao xa.
b. Giao tế: gần ai thì mình sợ người lường gạt, mà người cũng sợ mình không thật, nên không có bạn thân, lại hay bị nhận lầm người tốt, bỏ mất cơ hội thuận lợi cho mình.
c. Cảm tình: không kén chọn nhưng cũng ít thổ lộ tình cảm, khó lập gia đình.
d. Sức khỏe lúc trẻ: gân cốt, ruột, bao tử yếu, xương vai hay bị trặc.
e. Hôn nhân: ít có người hạnh phúc trong hôn nhân vì vợ chồng hay nghi kỵ lẫn nhau, khó sống đến răng long đầu bạc.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tùy phần bên phải của tên mà đoán định.
b. Sự nghiệp: làm nhiều hưởng ít, đủ sống qua ngày.
c. Tài vận: vất vả vì tiền bạc, ít khi dư dả, dễ bị người lợi dụng tiền bạc.
d. Sức khỏe lúc già: viêm khớp hoặc bệnh “gút”, đề kháng yếu, hai chân đi đứng khó khăn.


6. - 生肖屬虎,逢小「口」字根之現象
和、君、呈、台、吉、員、哲、嘉、� �、召、品、向、右、名
虎喜逢大洞穴,但忌開小口。(Sinh năm DẦN , tên có bộ 「KHẨU」hoặc có hình dạng liên quan đến Khẩu: như các tên: hoà 、quân 、trình 、đài/thai 、cát 、uấn /viên 、triết 、gia 、hỉ/hỷ 、thiệu/triệu 、phẩm 、hướng 、hữu 、danh)


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: cộc cằn ít ai ưa thích, lới nói không khéo léo nên dễ bị hiểu lầm.
b. Giao tế: dễ bị chụp mũ và hay mắc chuyện thị phi vô cớ.
c. Cảm tình: gặp người không thật tâm dụ dỗ, không có chủ ý riêng , đánh giá người khác kém nên ít gặp người tốt.
d. Sức khỏe lúc trẻ: dạ dày bị dư chất chua, chức năng tim, phổi yếu. Bị tai nạn ở chân.
e. Hôn nhân: không tốt, phục vụ cho đối ngẫu rất nhiều mà vẫn không được lời động viên, dần dần sinh bất mãn, bỏ trôi cho qua chuyện.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tùy theo phần bên phải của tên mà đoán định.
b. Sự nghiệp: làm việc thiếu tích cực nhưng bền chí leo dần cuối đời cũng tạm khá.
c. Tài vận: không tích lũy tiền bạc được, đôi lúc tùy hứng hoang phí.
d. Sức khỏe lúc già: vết thương cũ ở chân tái phát nên di chuyển hạn chế. Nữ thì hay bị các tai nạn do kim loại gây ra.


7. - 生肖屬虎,逢「土」字根的現象
土、在、地、堂、均、坤、培、、基� �堅、堉、塑、塘、境、墐、墨、壁、� ��、坡
老虎五行屬木,木剋土產生任性、固� �,土字邊多在名字陰邊,本章主講內� ��心。(Sinh năm DẦN , tên có bộ 「THỔ 」hoặc có hình dạng liên quan đến Thổ : như các tên: thổ 、tại 、địa 、đường 、quân 、khôn 、bồi 、、cơ 、kiên 、dục 、sóc /tố 、đường 、cảnh 、biển/cận 、mặc 、bích 、luỹ 、pha).


* Dần thuộc Mộc khắc Thổ nên sinh ra tính cố chấp, nghi ngờ. Bộ thổ thường ở bên trái của chữ tên nên người phạm vào trường hợp nầy hay bị khổ về nội tâm, ít khi được vui tươi thoải mái.


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: quá cố chấp, bảo thủ triệt để, không chịu tiếp thu ý kiến người khác nên chậm tiến bộ thành người lạc hậu, ích kỷ.
b. Giao tế: ít cảm thông với người nên gặp cảnh khó không ai giúp đỡ, bị người xa lánh.
c. Cảm tình: bản ngã quá cao nên không tìm được đối tượng như ý, bên ngoài nói thì có vẻ dễ dãi nhưng bên trong thì muốn bắt người khác chìu theo mình, thành thử khó đi đến hôn nhân.
d. Sức khỏe lúc trẻ: tỳ vị yếu, nữ thì kinh nguyệt không điều hòa, sức khỏe kém.
e. Hôn nhân: khó lập gia đình, cuối cùng thì phải chấp nhận người bất như ý.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tùy theo phần bên phải của tên mà có kết quả sai khác nhau.
b. Sự nghiệp: tham vọng lớn nên suốt đời không sao thỏa mãn được, nhất là phái nữ thì lại có yêu cầu quá nhiều, không ai đáp ứng nổi.
c. Tài vận: tiêu tiền không chừng đổi, lúc thì keo kiệt, lúc lại tùy hứng nên tiền bạc không ổn định.
d. Sức khỏe lúc già: bị tổn thương gân cốt, chân, hệ tiết niệu thường phát sinh vấn đề.


8. - 生肖屬虎,名字中逢「豕」「豬」字� �帶破的現象
家、豪、毅、象、眾、聚 (Sinh năm DẦN , tên có bộ「THỈ」hoặc có hình dạng liên quan đến Thỉ , Trư (heo): như các tên: gia 、hào 、nghị 、tượng 、chúng 、tụ)


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: bên ngoài có vẻ như là người giỏi tính toán nhưng thực chất không cụ thể nên thường công việc chỉ tiến hành nửa chừng rồi phải ngưng lại. Cả đời khó thành công được việc gì lớn lao.
b. Giao tế: kém xã giao, dễ bị lầm lẫn trong việc đánh giá nhận xét người khác, hay bị người xấu lợi dụng.
c. Cảm tình: già kén chẹn hom, kết quả phải hứng chịu đối tượng bất như ý.
d. Sức khỏe lúc trẻ: ruột, bao tử yếu, bị trục trặc hệ thống tiết niệu.
e. Hôn nhân: hơn phân nửa kỵ các tuổi sau: Dần, Tỵ, Ngọ, Thân.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: tùy theo phần bên phải của tên mà đoán định.
b. Sự nghiệp: có rồi lại mất, thăng giáng bất thường. Có thể vì gái mà hỏng sự nghiệp.
c. Tài vận: không tích lũy tiền bạc được.
d. Sức khỏe lúc già: bị tai nạn ngoài ý muốn, chú ý sức khỏe hai chân.


9.- 生肖屬虎,逢蛇字根帶三刑六害的現� �
弘、引、強、蜂、蜀、通、進、達、� �、道、造、蝶、蜜、蟬、迪、巡、連� ��延、建、之、川、蜿、宛、婉、蜞
+ T部為眼鏡蛇或攻擊性之蛇。
弓字:杯弓蛇影,引申為蛇,蛇為大� �也,蛇遇猛虎如刀戳。
几字:如蛇在樹上之形。(Sinh năm DẦN, tên có bộ 「CUNG 」bộ [TRÙNG] hoặc có hình dạng liên quan đến XÀ (rắn): như các tên: hoằng 、dẫn 、cường/cưỡng 、phong 、thục 、thông 、tiến 、đạt 、dật 、đạo 、tạo 、điệp 、mật 、thiền 、địch 、tuần 、liên 、diên/duyên 、kiến 、chi 、xuyên 、uyển 、uyển 、uyển 、kì/kỳ)


* Đó là những bộ giống như “Rắn đeo kính” hay “Rắn công kích”, hình dạng giống con rắn (bộ Cung) là giống đại trùng. Rắn gặp Cọp như là lấy dao đâm cọp. Bộ Kỷ/Nhân dưới, giống như con rắn nằm trên cành cây thò đầu ra ngoài.


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: giàu trí tưởng tượng, hay mơ ước viển vông, thiếu thực tế nên bỏ mất cơ hội tốt.
b. Giao tế: nặng về chủ quan , chỉ thấy lỗi người nên ít bạn. Suốt đời ít gặp người tốt, dưới mắt chỉ toàn là tiểu nhân hoặc kẻ xấu theo ám hại.
c. Cảm tình: sợ bị người khác phái lợi dụng nên khó tìm được đối tượng như ý.
d. Sức khỏe lúc trẻ: ruột, bao tử, gân cốt yếu, hay bị dị ứng.
e. Hôn nhân: quá xấu (phá cách), gia đình biến thành địa ngục.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: ham chơi học kém, không đạt kết quả gì, không dùng được sở học.
b. Sự nghiệp: ít gặp vận may lại bị người phá hoại liên miên, suốt đời túng thiếu.
c. Tài vận: không dư dả tiền bạc, luôn bị khủng hoảng và ám ảnh về nghèo túng. Con cháu lại không trợ giúp nên cô đơn nghèo khổ.
d. Sức khỏe lúc già: tai nạn bất ngờ, tổn thương gân cốt, hệ tuần hoàn không tốt, dẫn đến tình trạng xấu cho máu huyết.


10. - 生肖屬虎,逢正沖「申癥」字根的現� �
伸、坤、遠、侯、袁、暢、祖、示、� �、福、禎、禮、祺、祁、祈、社、寰� ��還
山中無老虎,猴子稱大王,猴五行為� �,虎五行為木,金剋木局。(Sinh năm DẦN, tên có hình dạng liên quan đến [THÂN] phạm “chính xung”: như các tên: thân 、khôn 、viễn 、hầu 、viên 、sướng/xướng 、tổ 、kì/kỳ/thị 、tôn/tông 、phúc/phước 、trinh 、lễ 、kì /kỳ 、kì/kỳ 、kì /kỳ 、xã 、hoàn 、hài/hoàn)


* Trong núi không có cọp, khỉ nọ xưng đại vương. Thân, ngũ hành thuộc Kim còn Dần , ngũ hành thuộc Mộc, kim khắc mộc không tốt.


I. Đặc điểm 1


a. Cá tính: lo sợ viển vông, ít tâm sự với người ngoài, nhút nhát nên chỉ muốn sống cầu an cho qua ngày tháng.
b. Giao tế: phải phối hợp với thiên can ngũ hành để biết mức độ xã giao rộng hẹp.
c. Cảm tình: chỉ thích người trẻ hơn mình nên phải chịu nhiều thiệt thòi vất vả.
d. Sức khỏe lúc trẻ: ruột, dạ dày yếu. Từ 30 tuổi bị đau lưng nặng, viêm khớp mãn tính.
e. Hôn nhân: nếu kết hôn sớm chắc chắn bị đổ vỡ, khó gặp duyên lành.


II. Đặc điểm 2


a. Học vấn: không ham học nên kết quả không có gì.
b. Sự nghiệp: không phát triển, không người trợ giúp nên quá tệ.
c. Tài vận: không có tiền, không biết cách tiêu xài, nghèo suốt đời.d. Sức khỏe lúc già: bị tai nạn bất ngờ, tổn thương hệ tiết niệu, gân cốt đau nhức triền miên

nguồn :http://www.dichvuso.uni.cc/2010/04/at-ten-cho-con-sinh-nam-canh-dan-2010.html

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Vui lòng viết Tiếng Việt. Có dấu.
Nhận xét luôn luôn được kiểm tra trước khi xuất bản. :). Vì vậy bạn đừng cố SPAM
Cảm ơn bạn