Tìm kiếm hiệu quả

Việt Nam đang ở đâu trên bản đồ thế giới?

STT Tên chỉ số / Nguồn Xếp hạng / Năm
1. Chỉ số Tự do Kinh tế (Index of Economic Freedom)

Nguồn: Heritage Foundation và báo Wall Street Journal
135 / 157 (2008)
138 / 157 (2007)
2. Chỉ số Cạnh tranh Toàn cầu (Global Competitiveness Index)

Nguồn: Diễn Đàn Kinh Tế Thế Giới (World Economic Forum - WEF)
70/134 (2008-2009)
68/131(2007-2008)
77 / 125 (2006-2007)
3. Chỉ số Công nghệ Thông tin (The Networked Readiness Index, tên trước đây là Global Information Technology Index)

Nguồn: Diễn Đàn Kinh Tế Thế Giới (World Economic Forum - WEF)
73/127 (2007-2008)
75 / 115 (2005)
4. Chỉ số Cảm nhận Tham nhũng (Corruption Perceptions Index)

Nguồn: Tổ chức Minh bạch Quốc tế
121/180 (2008)
123/179 (2007)
111/163 (2006)
5. Chỉ số Tự do Báo chí (Worldwide Press Freedom Index)

Nguồn: Tổ chức Phóng viên không biên giới
162/169 (2007)
155/168 (2006)
6. Xếp hạng môi trường kinh doanh toàn cầu (Global ranking of business environment)

Nguồn: Economist Intelligence Unit (EIU)
65/82 (2009-2013)
71/82 (2004-2008)
7. Chỉ số Dân chủ (Democracy Index)

Nguồn: Economist Intelligence Unit (EIU)
145/167 (2007)
8. Xếp hạng về đàn áp tín đồ Thiên Chúa Giáo (World Watch List)

Nguồn: Open Doors International
17/50 (Jan 2008)
8/50 (2007)
8/50 (2006)
7/50(2005)
9. Chỉ số Phát triển Con người (Human Development Index)

Nguồn: United Nations Development Programme
105/177 (2008)
109/177 (2006)
108/177 (2005)
10. Chỉ số Phát triển Liên quan đến giới (Gender-related Development Index)

Nguồn: United Nations Development Programme
105/177 (2008)
109/177 (2006)
83/144 (2005)
11. Chỉ số Xã hội Thông tin (Information Society Index)

Nguồn: IDC
52/53 (2006)
12. Xếp hạng rủi ro kinh tế, chính trị ở Châu Á

Nguồn: Tuổi trẻ Online
7/12 (2007)
13. Chỉ số Hòa bình Toàn cầu (Global Peace Index)

Nguồn: Global Peace Index
37/140 (2008)
35/121 (2007)


Các số liệu cơ bản khác về Việt Nam:

STT Tên thông số Giá trị (Năm/Nguồn)
1. Tổng diện tích quốc gia (km2) 329.560 - Xếp thứ 74 thế giới (CIA Factbooks)
2. Tổng dân số 84 triệu người - Xếp thứ 13 thế giới (2007)

- Khu vực thành thị: 25,9% (2004)

- Khu vực nông thôn: 74,1% (2004)
3. Mật độ dân số (số người/km2) 252 (2004)
4. Tỷ lệ tăng trưởng dân số hàng năm 1,02% (2006)
5. Nhóm sắc tộc Kinh (Việt) 86,2%, Tày 1,9%, Thái 1,7%, Mường 1,5%, Khơme 1,4%, Hoa 1,1%, Nun 1,1%, Hmông 1%, khác 4,1%(Thống kê 1999)
6. Nhóm tôn giáo Phật giáo 9,3%, Thiên chúa giáo 6,7%, Hòa Hảo 1,5%, Cao Đài 1,1%, Tin Lành 0,5%, Hồi giáo 0,1%, vô thần 80,8%(Thống kê 1999)
7. GDP tính theo đầu người theo sức mua tương đương (USD) 3,100 (2006)
8. Tỷ lệ tăng trưởng GDP thực 7,8% (2006)
7,69% (2004)
9. Tỷ lệ tăng trưởng GDP trung bình hằng năm 7,34% (1994-2004)
10. Tỷ lệ lạm phát 7,5% (2006)
9,5% (2004)
11. Tỷ trọng các ngành trong GDP

- Nông nghiệp 21,8% (2006)

- Công nghiệp 40,1% (2006)

- Dịch vụ 38,1% (2006)
12. Nợ nước ngoài (tính theo % GDP) 34,5% (2004)
13. Các mặt hàng xuất khẩu chính Dầu thô (22%), hàng dệt may (17%), hải sản (9%), giày dép (10%), gạo (4%), cà phê (2%), các mặt hàng khác (36%) (2004)
14. Các mặt hàng nhập khẩu chính Máy công cụ (16%),
xăng dầu (11%), dệt (7%), thép (8%), vải vóc (6%), xe máy (1%), linh kiện điện tử (1%), phân bón (3%), các mặt hàng khác (47%) (2004)
15. Thị trường xuất khẩu chính Mỹ (19%), Nhật (13%), Trung Quốc (10%), Singapo (5%), Australia (6%), Đài Loan (3%), Đức (4%), Anh (4%), Hàn Quốc (2%), Hà Lan (2%), các thị trường khác (32%) (2004)
16. Lực lượng lao động 44.580.000 (2006)

- Lao động nông nghiệp: 56,8% (2005)

- Lao động công nghiệp: 37% (2005)

- Lao động trong lĩnh vực dịch vụ: 6,2% (2005)
17. Tỷ lệ thất nghiệp 2% (2006)
18. Số người sử dụng internet 16% dân số(2006)




Không có nhận xét nào: